Cáp điện (N)GRDGCGÖU dùng cho cần cẩu, thiết bị xử lý vật liệu, nâng hạ và vận chuyển

Thương hiệu: Quốc gia:
Mã sản phẩm:
Tình trạng: Còn hàng

Liên hệ

Với các tính năng vượt trội như khả năng sử dụng với các thiết bị dùng điện hạ thế, phù hợp với các thiêt bị nâng hạ và vận chuyển, thiết bị xử lý vật liệu thô, cần cẩu. Cáp điện (N)GRDGCGÖU sẽ mang lại hiệu quả cao trong các ứng dụng công nghiệp nặng đặc biệt trong điều kiện môi trường khắc nghiệt nơi hầm lò.

    Để lại số Shop gọi

    Thông tin sản phẩm

    Trong ngành công nghiệp khai thác khoáng sản, việc lựa chọn các loại cáp điện phù hợp với từng ứng dụng và các thiết bị khai thác tự động là vô cùng quan trọng. Đặc biệt, đối với những yêu cầu khắt khe về khả năng chịu tải cơ học, độ bền dẻo, thích ứng linh hoạt và đặc biệt là yếu tố an toàn chống cháy nổ được đặt lên hàng đầu. Cáp điện (N)GRDGCGÖU của sản xuất bởi Feichun (Trung Quốc) đang là giải pháp được tin dùng bởi nhiều doanh nghiệp, đơn vị khai thác khoáng sản trên thế giới. Mời quý vị và các bạn cùng ADACO tìm hiểu về cáp điện phục vụ trong hoạt động khai thác khoáng sản – (N)GRDGCGÖU  trong bài viết này.

    Cáp điện (N)GRDGCGÖU

    Máy cạo tầng trong khai thác mỏ ngầm trong lòng đất – một trong những phương tiện có thể sử dụng cáp điện (N)GRDGCGÖU

    1. Tổng quan về cáp điện (N)GRDGCGÖU dùng trong khai mỏ

    Cáp điện (N)GRDGCGÖU được thiết kế với khả năng chịu tải cơ học cao và có thể chịu được những sự uốn cong thường xuyên trong quá trình vận hành khi tiến hành khai thác mỏ. Vậy những ưu điểm nổi bật của sản phẩm này là gì? Hãy cùng tìm hiểu thêm về những tính năng đặc biệt mà nó mang lại.

    Hãy cùng ADACO tìm hiểu sâu hơn về những đặc tính kỹ thuật, ưu điểm vượt trội của sản phẩm cáp điện (N)GRDGCGÖU và khám phá những ứng dụng tiềm năng mà cáp (N)GRDGCGÖU có thể phù hợp hoạt động khai thác mỏ cho doanh nghiệp của bạn.

    1.1. Cấu tạo cáp điện (N)GRDGCGÖU

    Dưới đây là bảng tổng hợp một số thông tin và thông số, tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan tới cấu tạo của cáp (N)GRDGCGÖU, mời quý vị và các bạn tham khảo:

    Tiêu chí Mô tả
    Lõi dây Dây đồng được khử tạp chất và mạ thiếc, Class 5 (Feichun có nhận sản xuất loại dây lõi đồng trơn theo yêu cầu)
    Lớp phân tách thứ nhất Lớp phân tách dạng băng dán được bọc quấn phủ toàn bộ phần lõi dây
    Lớp cách điện Hợp chất đàn hồi loại 3GI3
    Đặc điểm nhận diện dây lõi Theo tiêu chuẩn VDE 0293-308
    Lớp phân tách thứ hai Lớp phân tách dạng băng dán được bọc quấn phủ toàn bộ phần lớp bọc cách điện
    Vỏ bọc bên trong Hợp chất đàn hồi
    Lớp bọc bện lớp bọc bện dây đồng thiếc xung quanh lõi cáp điện, có độ phủ khoảng 80%, với chức năng che chắn và bảo vệ cáp.
    Vỏ ngoài Hợp chất đàn hồi loại 5GM3
    Màu sắc vỏ ngoài Màu đen (có thiết kế màu khác theo yêu cầu)

    1.2. Tiêu chuẩn và đặc điểm chính của cáp điện (N)GRDGCGÖU

    Dưới đây là bảng tổng hợp một số thông tin và thông số, tiêu chuẩn và đặc điểm kỹ thuật chính của cáp (N)GRDGCGÖU, mời quý vị và các bạn tham khảo:

    Tiêu chí Mô tả
    Cấu trúc cáp theo tiêu chuẩn DIN VDE 0250-814
    Tiêu chuẩn chung DIN VDE 0250-1
    Hướng dẫn sử dụng Tuân thủ tiêu chuẩn DIN VDE 0298-3
    Bài kiểm tra liên quan tới điện (electrical tests) DIN VDE 0472-501, 502, 503, 508
    Bài kiểm tra liên quan phi điện (non-electrical tests) DIN VDE 0472-401, 402, 602, 303, 615
    Kiểm tra trong điều kiện cháy Tiêu chuẩn DIN VDE 0472-803, 804
    Chống cháy VDE 0482-332-1-2, DIN EN 60332-1-2, IEC 60332-1
    Kháng dầu HD/EN/IEC 60811-2-1,

    DIN VDE 0473-811-2-1

    1.3. Đặc điểm vận hành của cáp điện (N)GRDGCGÖU

    Dưới đây là bảng tổng hợp một số thông tin và thông số, tiêu chuẩn và đặc điểm vận hành của cáp (N)GRDGCGÖU, mời quý vị và các bạn tham khảo:

    Tiêu chí Mô tả
    Điện áp định mức 0,6/1 kV
    Điện áp xoay chiều (AC) tối đa cáp có thể hoạt động 0,7/1,2 kV
    Điện áp một chiều (DC) tối đa cáp có thể hoạt động 0,9/1,8 kV
    Điện áp (xoay chiều – AC) thử nghiệm 3,5 kV
    Bán kính uốn tối thiểu VDE 0298-3 Tab. 3
    Khả năng chịu tải Theo tiêu chuẩn DIN VDE 0298-4
    Nhiệt độ vận hành Khi ở trạng thái tĩnh: – 40 °C đến + 80 °C

    Khi vận hành cơ động: – 25 °C đến + 80 °C

    Nhiệt độ hoạt động của dây dẫn + 90°C
    Nhiệt độ đoản mạch dây dẫn + 250°C
    Tải trọng kéo trên dây dẫn tối đa 15 N/mm²
    Tốc độ hành trình Trong hệ thống dây cáp neo: Lên tới 240 m / phút

    1.4. Thông số kỹ thuật của cáp điện (N)GRDGCGÖU

    Dưới đây là bảng thông sỗ kỹ thuật, cấu hình của một số cáp thuộc dòng sản phẩm cáp điện (N)GRDGCGÖU, mời quý vị và các bạn tham khảo:

    Số lõi x Tiết diện

    (mm2)

    Đường kính tổng thể 

    tối thiểu | tối đa

    (mm)

    Trọng lượng trung bình

    (kg/km)

    4 x 4 15,0 – 18,0 495
    4 x 6 17,2 – 20,2 700
    4 x 10 19,9 – 23,0 940
    3 x 16 + 3 x 16 / 3 27,8 – 30,8 1630
    3 x 25 + 3 x 16 / 3 30,9 – 33,9 2070
    3 x 35 + 3 x 16 / 3 33,1 – 36,1 2450
    3 x 50 + 3 x 25 / 3 38,6 – 41,6 2740
    3 x 16 + 3 x 2,5 22,8 – 25,9 1200
    3 x 25 + 3 x 4 25,7 – 29,0 1610
    3 x 35 + 3 x 10 29,6 – 32,8 2300
    3 x 70 + 3 x 10 41,4 – 44,6 4100
    3 x 95 + 3 x 16 45,2 – 48,2 5040

    2. Ứng dụng của cáp điện (N)GRDGCGÖU

    Cáp điện (N)GRDGCGÖU thường được sử dụng trong các thiết bị hạng nặng liên quan đến hoạt động khai thác khoáng sản, bao gồm:

    Thiết bị khai thác:

    • Máy đào, máy xúc, máy ủi, máy cạo tầng trong các mỏ lộ thiên.
    • Máy khoan, máy ép cọc, máy lắp trám neo trong các hoạt động mở rộng, gia cố khu vực khai thác hầm lò.
    cáp điện (N)GRDGCGÖU - phương tiện sử dụng cáp điện (N)GRDGCGÖU

    Máy cạo tầng dùng trong khai thác lộ thiên (HIGHWALL MINERS)

    cáp điện (N)GRDGCGÖU

    Máy xúc bánh xô (bucket wheel excavator)

    Thiết bị vận chuyển:

    • Băng tải, cáp treo dùng để vận chuyển nguyên liệu khoáng sản.
    • Thang máng, xe goòng dùng để vận chuyển công nhân và vật liệu trong mỏ.
    cáp điện (N)GRDGCGÖU

    Băng tải vận chuyển quặng (conveyor system of mining)

    Thiết bị xử lý khoáng sản:

    • Máy nghiền, máy tuyển nổi, máy sàng dùng để chế biến khoáng sản.
    • Các thiết bị trong nhà máy luyện kim, luyện cốc.
    cáp điện (N)GRDGCGÖU

    Máy nghiền quặng dùng để chế biến khoáng sản

    Hệ thống điện, tự động hóa:

    • Hệ thống chiếu sáng, cung cấp điện năng cho các công trình trong mỏ.
    • Hệ thống điều khiển, giám sát quá trình khai thác và chế biến.

    Cáp (N)GRDGCGÖU được chọn lựa do có khả năng chịu được các điều kiện khắc nghiệt trong môi trường khai thác khoáng sản, như nhiệt độ cao, độ ẩm, bụi, va đập, uốn cong.

    3. Đặt mua, thiết kế tùy chỉnh cáp (N)GRDGCGÖU giá tốt – liên hệ ADACO

    Cáp điện (N)GRDGCGÖU là một lựa chọn đáng tin cậy cho trong việc truyền tải điện và tín hiệu điều khiển cho các thiết bị sử dụng điện hạ thế hoạt động trong môi trường khai mỏ,  yêu cầu độ bền và tính linh hoạt và đảm bảo an toàn cháy nổ. Sản phẩm cáp điện hội tụ đầy đủ các yếu tố: hiệu quả vận hành tối ưu và an toàn cho người lao động trong môi trường khai thác khoáng sản.

    Nếu quý khách đang tìm kiếm cáp điện chất lượng cao, hãy liên hệ ngay với ADACO – nhà cung cấp cáp (N)GRDGCGÖU chính thức tại Việt Nam. ADACO sẽ hỗ trợ tư vấn, cung cấp báo giá hoặc thậm chí lên kế hoạch thiết kế cáp điện theo yêu cầu của quý đối tác. ADACO là người bạn đồng hành, giúp doanh nghiệp, tổ chức của quý khách tìm được giải pháp thiết kế – sản xuất – thi công cáp điện tối ưu cho dự án, doanh nghiệp của mình.

    Đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cáp điện (N)GRDGCGÖU dùng cho cần cẩu, thiết bị xử lý vật liệu, nâng hạ và vận chuyển”

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *