Cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J 0.6/1kV

Thương hiệu: Quốc gia:
Mã sản phẩm:
Tình trạng: Còn hàng

Liên hệ

Sản phẩm cáp điện (N)SSHOEU 0.6/1kV được sản xuất bởi Feichun – nhà cung cấp cáp điện hàng đầu tại Trung Quốc, và phân phối chính thức tại Việt Nam bởi ADACO. Cáp sở hữu những tính năng vượt trội như: Khả năng chịu tải cơ học cực cao, phù hợp môi trường khai thác mỏ ngầm và lộ thiên. Chủ yếu được sử dụng để làm cáp nối điện (cáp kéo điện) từ nguồn cấp bên ngoài đến thiết bị, máy móc tham gia vào quá trình khai thác trong mỏ.

Với những ưu điểm nêu trên, có thể đánh giá cáp điện (N)SSHOEU 0.6/1kV là giải pháp cáp truyền tải điện đáng tin cậy cho các dự án khai thác mỏ cần đảm bảo chất lượng cho thiết bị khai thác hoạt động với tần suất và cường độ ổn định, liên tục.

    Để lại số Shop gọi

    Thông tin sản phẩm

    Bên cạnh dòng cáp điện (N)SSHOEU với khả năng kết hợp giữa cáp truyền tải điện và cáp điều khiển thì nhà sản xuất Feichun cũng sản xuất các biến thể khác của dòng cáp (N)SSHOEU. Điển hình là bộ đôi cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J 0.6/1kV. Vậy dòng cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J 0.6/1kV có cấu tạo như thế nào? Điểm khác biệt chính giữa cáp điện (N)SSHOEU và bộ đôi cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J. Quý vị và các bạn hãy cùng ADACO tìm hiểu trong nội dung dưới đây nhé!

    1. Tổng quan về cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J dùng cho các ứng dụng tải nặng

    Cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J (tiếng Anh) hay (N)SSHÖU-O/(N)SSHÖU-J (theo tiếng Đức) là dòng cáp điện đặc biệt được sản xuất bởi công ty cáp điện đặc biệt Feichun tại Trung Quốc theo tiêu chuẩn VDE của Đức. Cáp được thiết kế phục vụ cho các ứng dụng cần sử dụng cáp điện kéo dây để truyền tải điện tới các máy móc cơ động sử dụng trong công nghiệp nặng, đòi hỏi cáp cần có khả năng chịu lực kéo, chịu tải cơ học lớn. Và cáp điện (N)SSHOEU là lựa chọn hoàn hảo, đáp ứng yêu cầu trên nên cáp thường được ứng dụng trong công nghiệp khai mỏ, xây dựng và nông nghiệp,vv. Đặc biệt là trong khai thác hầm mỏ và khai thác mỏ lộ thiên.

    Vậy chi tiết về cấu tạo của cáp điện (N)SSHÖU-O và cáp điện (N)SSHÖU-J 0.6/1kV gồm những gì ? Cấu tạo của cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật nào để đảm bảo khả năng chịu tải cho các ứng dụng, hoạt động trong công nghiệp khai khoáng? Hãy cùng ADACO tiếp tục tìm hiểu trong phần nội dung dưới đây.

    1.1. Cấu tạo cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J điện áp định mức 0.6/1kV

    Để giúp quý vị có thể theo dõi tổng quan về các thành phần cấu tạo và tiêu chuẩn kỹ thuật đáp ứng kèm theo (nếu có) của dòng cáp điện NSSHOEU – O/J. ADACO xin tổng hợp lại thông tin trong bảng dưới đây, mời quý vị và các bạn tham khảo:

    Tiêu chí Mô tả
    Lõi dây Dây dẫn bằng đồng mềm bện xoắn, Class 5 theo tiêu chuẩn DIN VDE 0295.
    Lớp cách điện cấu tạo từ hợp chất cao su cách nhiệt – loại 3GI3 

    (theo tiêu chuẩn VDE 0207 – Part 20)

    Vỏ bọc bên trong Lớp bọc bằng hợp chất cao su và polyme (SR/SBR/PCP/CR) – loại GM1b 

    (theo tiêu chuẩn VDE 0207 – Part 21)

    Vỏ ngoài Vỏ ngoài cấu tạo bằng hợp chất cao su clo hóa PCP/CR – loại 5GM5 (theo tiêu chuẩn VDE 0207 – Part 21)

    Để hình dung cụ thể hơn, mời quý vị và các bạn tham khảo ảnh minh họa cấu tạo mặt cắt ngang của cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J trong hình dưới đây:

    cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J

    Mô phỏng cấu tạo cáp theo mặt cắt ngang cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J

    1.2. Cấu hình và thông số kỹ thuật của cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J 0.6/1kV

    Để giúp quý vị và các bạn nắm được các cấu hình cáp và thông số kỹ thuật tương ứng. ADACO xin gửi đến quý vị và các bạn bảng tổng hợp các cấu hình và kích thước cáp tương ứng. Mời quý vị và các bạn tham khảo:

    cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J

    Cấu hình và thông số cáp điện (N)SSHOEU-J

    cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J

    Cấu hình và thông số cáp điện (N)SSHOEU-O

    1.2.1. Sự khác biệt giữa cấu hình dòng cáp điện (N)SSHOEU-O và (N)SSHOEU-J so với cáp điện (N)SSHOEU

    Cấu hình của hai dòng cáp điện (N)SSHOEU-O và (N)SSHOEU-J có phần đơn giản hơn so với cáp điện (N)SSHOEU. Cụ thể:

    • Cáp điện (N)SSHOEU-O có các loại cấu hình cáp đơn lõi, hay dây pha và ba dây pha với tiết diện lớn.
    • Đối với (N)SSHOEU-J dòng cáp điện này có cấu hình đa dạng với nhiều dây dẫn hơn (đơn lõi và đa lõi), nhưng tiết diện lõi dây ở mức vừa và nhỏ (càng nhiều dây pha tiết diện dây càng nhỏ).
    • Cáp điện (N)SSHOEU có thể được thiết kế theo yêu cầu của chủ đầu tư, nếu muốn kết hợp cá cáp điều khiển hoặc cáp tín hiệu (cáp quang) với tiết diện cáp ở mức vừa và lớn, kéo theo đó là trọng lượng của cáp lớn.

    1.3.Đặc tính và tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng của cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J điện áp định mức 0.6/1kV

    Dưới đây là bảng tổng hợp một số đặc tính và tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng của cáp điện mềm (N)SSHÖU chịu tải lớn được ADACO tổng hợp. Mời quý vị và các bạn cùng tham khảo:

    Tiêu chí Mô tả
    Cấu tạo Theo tiêu chuẩn VDE 0250 Part 812
    Yêu cầu chung Tiêu chuẩn VDE 0250 Part 1
    Hướng dẫn sử dụng Tuân thủ VDE 0298 Part 3 và VDE 0298 Part 4
    Các bài kiểm tra về điện Đáp ứng tiêu chuẩn VDE 0472 các Part 501, 502, 503, 508, 512
    Các bài kiểm tra phi điện Tuân thủ VDE 0472 các Part 401, 402, 602, 303, 615, 613
    Điện trở kháng dây dẫn Đáp ứng tiêu chuẩn VDE 0295 và IEC 60228
    Chống cháy Đáp ứng các tiêu chuẩn:

    • IEC 60332-1-2,
    • VDE 0482-332-1-2
    Kháng dầu Đáp ứng tiêu chuẩn:

    • VDE 0473-811-404,
    • EN 60811-404

    1.4. Đặc điểm vận hành của cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J

    Ngoài các đặc tính và tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng nêu trên. Cáp điện dẻo (N)SSHOEU còn có những đặc điểm vận hành, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật như sau:

    Tiêu chí Mô tả
    Điện áp định mức (U0/U) 600 / 1000 V (tương đương 0.6/1kV)
    Điện áp xoay chiều 3 kV
    Nhiệt độ vận hành dây dẫn tối đa 90°C
    Nhiệt độ ngắn mạch tối đa 250°C (tối đa 5 giây)
    Nhiệt độ vận hành Khi vận hành cơ động: từ -25°C tới +80°C
    Khi vận hành cố định: từ -40°C tới +80°C
    Nhiệt độ tối thiểu ở môi trường lắp đặt -15°C
    Bán kính uốn tối thiểu Theo tiêu chuẩn VDE 0298 – Part 3 – Tab.3
    Khả năng chịu tải điện Theo tiêu chuẩn DIN VDE 0298 – Part 4 – Tab. 15

    2. Ứng dụng của cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J 0.6/1kV

    Cáp điện (N)SSHOEU thường được sử dụng để kết nối các thiết bị và máy móc di động đòi hỏi cáp điện cần có khả năng chịu lực cơ học rất cao và hoạt động trong khu vực khô và ẩm ướt, ngoài trời và trong khu vực có nguy cơ cháy nổ, đặc biệt là trong khai thác mỏ, tại mỏ đá và công trường xây dựng. Thường thì cáp (N)SSHÖU sẽ được lắp đặt vận hành cố định như là một cáp truyền tải điện thông thường trong khu vực khai khoáng, hầm lò hay các ứng dụng khác tương.

    3. Đặt mua cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J 0.6/1kV giá tốt – liên hệ ADACO

    Với những đặc điểm nổi bật về khả năng chịu tải và lực, cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J 0.6/1kV chính là một giải pháp cáp kéo điện trong công nghiệp khai khoáng đáp ứng các yêu cầu về khả năng chịu lực và phòng ngừa nguy cơ gây cháy nổ trong quá trình khai thác ở những môi trường mỏ có nhiều nguy cơ phát hỏa như mỏ than, mỏ khí,vv. Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn VDE của Đức và hiện đang được Feichun ủy quyền phân phối chính thức bởi ADACO tại Việt Nam.

    Nếu quý đối tác đang tìm kiếm cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J 0.6/1kV chất lượng cao, hãy liên hệ ngay với ADACO qua hotline: 0789 367 856 để được tư vấn và hỗ trợ. Đội ngũ kỹ thuật viên và nhân viên kinh doanh nhiều năm kinh nghiệm của ADACO sẽ giúp anh/chị tìm hiểu thông tin chi tiết về mức giá, số lượng/độ dài cáp tối thiểu cũng như hỗ trợ thiết kế theo nhu cầu riêng của doanh nghiệp của anh/chị. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu một sản phẩm ưu việt, liên hệ ngay với ADACO để biết thêm chi tiết.

    Đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cáp điện (N)SSHOEU-O và cáp điện (N)SSHOEU-J 0.6/1kV”

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *